1- Kiểm tra sự rò rỉ của hệ thống khí nén, nhiên liệu, dầu bôi trơn động cơ, nước làm mát, trợ lực lái, trợ lực li hợp, hệ thống thuỷ lực nâng thùng xe...
2- Kiểm tra sự làm việc của các đồng hồ, hệ thống tín hiệu thông báo chế độ làm việc của xe.
3- Kiểm tra và điều chỉnh độ lỏng các khớp cầu giằng lái, góc quay tự do của vành lái.
4- Kiểm tra điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp li hợp và bàn đạp phanh.
5- Độ căng dây đai truyền động
6- kiểm tra hệ thống khoá cửa, nâng hạ kính, nâng hạ buồng lái.
7- Kiểm tra áp lực hơi các bánh xe.
8- Các trang thiết bị an toàn.
B. Xiết chặt:
1- Giá đỡ chân động cơ, hộp số, các loại bơm, máy phát điện, máy khởi động.
2- bu lông lắp các đường ống xả, hút, két mát dầu, két mát nước.
3- Bu lông mặt bích các đăng, bu lông mặt bích các cầu chủ động, mặt bích trục láp
4- Bu lông bắt hộp lái, ê cu khớp giằng cầu lái
5- Bu lông quang nhíp, ắc nhíp, kẹp nhíp, giảm xóc.
6- Bu lông giá đỡ hệ thống phân phối hơi phanh.
7- Bu lông bắt các xà ngang và dọc với khung xe, các thùng chứa nhiên liệu, các bình khí nén.
8- Ê cu, gu dông bắt vành lốp
9- Bu lông đầu cực bình điện
| Nguồn | : Internet |
| Tác giả | : Không rõ |
| Kiểu tập tin | : DOC |
| Độ lớn tập tin | : 159.5 KB |
| Đăng bởi | : vihongkong |
| Cập nhật | : 08.04.2010 |
| Số lượt xem | : 1947 |
| Số lượt tải | : 88 |